Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    13898508_1252338861451026_799647630_o.jpg 13902137_1252338921451020_1993620930_o.jpg 13918868_1252338881451024_1415491559_o.jpg RL3H7R5.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Sắp xếp dữ liệu

    Cá Nhân

    Họ tên: Trần Thị Hoài Thu
    Ngày sinh: 01/01/1976
    Đơn vị: Trường THCS Quảng Hòa
    Hình ảnh:

    Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thị Hoài Thu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    luyen tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hoài Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:11' 29-07-2016
    Dung lượng: 611.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    HS2: Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa:
    a)(-5).(-5).(-5).(-5).(-5);
    b) )(-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3).
    Giải:
    HS1: chữa Bài 92: SGK / 95 Tính:
    a)( 37 -17 ) . ( -5 ) + 23 . ( -13 - 17 )
    Giải:
    a)= 20 . (-5)+ 23 .(-30)
    = -100 - 690 = -790
    Tiết 64: Luyện tập
    Kiến thức cần nhớ
    Tính chất của phép nhân các số nguyên.
    1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
    2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
    3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
    4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
    a.(b - c)= a.b-a.c
    Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
    Bài 96/95-SGK:
    237.(-26)+26.137
    63.(-25)+25(-23)
    Giải: a) 237.(-26)+26.137
    = 26.137-26.237 = 26.(137-237)
    = 26.(-100)=-2600
    b) 63.(-25)+25(-23)
    = 25.(-23) - 25.63= 25.(-23-63)
    = 25.(-86) =-2150
    Bài 98/96SGK:Tính giá trị của biểu thức:
    a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
    ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b,
    với b = 20
    Giải:
    Thay a=8 vào biểu thức :( - 125 ).( - 13 ).( - a )
    Ta được : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
    = [(-125).(-8)].(-13)
    = 1000.(-13)=-13 000
    b) Thay b=20 vào biểu thức:
    ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b . Ta được
    ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
    =(-120).20
    = - 2400
    Tiết 64: Luyện tập
    Kiến thức cần nhớ
    Tính chất của phép nhân các số nguyên.
    1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
    2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
    3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
    4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
    a.(b - c)= a.b-a.c
    Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
    Bài 96/95-SGK:
    Bài 98/96-SGK:Tính giá trị của biểu thức:
    a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
    b) ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b với b = 20
    Giải:
    Thay a=8 vào biểu thức :
    ( - 125 ).( - 13 ).( - a )
    Ta có : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
    = [(-125).(-8)].(-13)

    = 1000.(-13) = -13 000
    b) Thay b=20 vào biểu thức:
    ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b . Ta được
    ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
    =(-120).20
    = - 2400
    Tiết 64: Luyện tập
    Kiến thức cần nhớ
    Tính chất của phép nhân các số nguyên.
    1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
    2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
    3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
    4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
    a.(b - c)= a.b-a.c
    Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
    Bài 96/95-SGK:
    Bài 98/96-SGK:
    Dạng 2: Giải thích và so sánh
    Bài 95/95 SGK
    Giải thích vì sao : ( - 1 )3 = - 1.
    Có còn số nguyên nào khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó?
    Giải:
    Ta có : ( - 1 )3 = (- 1) . (-1) .(-1)=-1
    Còn hai số nguyên khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó là:

    Tiết 64: Luyện tập
    Kiến thức cần nhớ
    Tính chất của phép nhân các số nguyên.
    1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
    2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
    3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
    4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
    a.(b - c)= a.b-a.c
    Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
    Bài 96/95-SGK:
    Bài 98/96-SGK:
    Dạng 2: Giải thích và so sánh
    Bài 95/95 SGK
    Bài 97/95 SGK So sánh:
    A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
    B=13.(-24).(-15).(-8) .4 và 0
    c) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
    Giải:
    a) Vì tích biểu thức A có chứa 4 thừa số nguyên âm nên A mang dấu dương nên A>0
    b) Vì tích biẻu thức B có chứa 5 thừa số âm nên B mang dấu âm. Nên B<0
    c) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0
    nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
    Tiết 64: Luyện tập
    Kiến thức cần nhớ
    Tính chất của phép nhân các số nguyên.
    1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
    2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
    3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
    4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
    a.(b - c)= a.b-a.c
    Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
    Bài 96/95-SGK:
    Bài 98/96-SGK:
    Dạng 2: Giải thích và so sánh
    Bài 95/95 SGK
    Bài 97/95 SGK So sánh:
    A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
    B=13.(-24).(-15).(-8) .4 và 0
    c) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
    Giải:
    a) Vì A có chứa 4 thừa số nguyên âm nên A mang dấu dương nên A>0
    b) Vì B có chứa 5 thừa số âm nên B mang dấu âm. Nên B<0
    c) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0
    nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
    Dạng 3: Điền vào chỗ trống
    Bài 99/96SGK:
    áp dụng tính chất a. ( b - c ) = a b - a c,
    điền số thích hợp vào ô trống:
    a) .(- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =
    b)( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 )=
    Tiết 64: Luyện tập
    Kiến thức cần nhớ
    Tính chất của phép nhân các số nguyên.
    1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
    2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
    3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
    4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
    a.(b - c)= a.b-a.c
    Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
    Bài 96/95-SGK:
    Bài 98/96-SGK:
    Dạng 2: Giải thích và so sánh
    Bài 95/95 SGK
    Bài 97/95 SGK
    Dạng 3: Điền vào chỗ trống
    Bài 99/96SGK:
    áp dụng tính chất a. ( b - c ) = a b - a c,
    điền số thích hợp vào ô trống:
    a) . (- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =
    b) ( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 ) =


    -7
    -13
    -14
    -50
    Tiết 64: Luyện tập
    Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
    Bài 96/95-SGK:
    Bài 98/96-SGK:
    Dạng 2: Giải thích và so sánh
    Bài 95/95 SGK
    Bài 97/95 SGK
    Dạng 3: Điền vào chỗ trống
    Bài 99/96SGK:
    Hướng dẫn về nhà
    Nắm chắc các tính chất của phép nhân các số nguyên và các dạng bài tập đã chữa.
    Làm các bài tập 100/SGK/96,
    bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72.
    ôn lại khái niệm bội và ước, đọc trước bài 13. Bội và ước của một số nguyên.
    HD Bài 100/96SGK: Tính giá trị tích m.n2
    Thay m=2, n = - 3 ta có: 2.(- 3)2 =...?
    Rồi chọn đáp số.
    Bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72 tương tự như các bài tập 95,96,97,98,99 đã chữa
    CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
    CÙNG GIA ĐÌNH MẠNH KHOẺ HẠNH PHÚC.
    CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT!
     
    Gửi ý kiến