Cá Nhân
| Họ tên: | Trần Thị Hoài Thu |
| Ngày sinh: | 01/01/1976 |
| Đơn vị: | Trường THCS Quảng Hòa |
| Hình ảnh: | ![]() |
Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thị Hoài Thu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
luyen tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoài Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:11' 29-07-2016
Dung lượng: 611.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoài Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:11' 29-07-2016
Dung lượng: 611.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
HS2: Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa:
a)(-5).(-5).(-5).(-5).(-5);
b) )(-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3).
Giải:
HS1: chữa Bài 92: SGK / 95 Tính:
a)( 37 -17 ) . ( -5 ) + 23 . ( -13 - 17 )
Giải:
a)= 20 . (-5)+ 23 .(-30)
= -100 - 690 = -790
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
237.(-26)+26.137
63.(-25)+25(-23)
Giải: a) 237.(-26)+26.137
= 26.137-26.237 = 26.(137-237)
= 26.(-100)=-2600
b) 63.(-25)+25(-23)
= 25.(-23) - 25.63= 25.(-23-63)
= 25.(-86) =-2150
Bài 98/96SGK:Tính giá trị của biểu thức:
a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b,
với b = 20
Giải:
Thay a=8 vào biểu thức :( - 125 ).( - 13 ).( - a )
Ta được : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
= [(-125).(-8)].(-13)
= 1000.(-13)=-13 000
b) Thay b=20 vào biểu thức:
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b . Ta được
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
=(-120).20
= - 2400
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:Tính giá trị của biểu thức:
a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
b) ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b với b = 20
Giải:
Thay a=8 vào biểu thức :
( - 125 ).( - 13 ).( - a )
Ta có : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
= [(-125).(-8)].(-13)
= 1000.(-13) = -13 000
b) Thay b=20 vào biểu thức:
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b . Ta được
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
=(-120).20
= - 2400
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Giải thích vì sao : ( - 1 )3 = - 1.
Có còn số nguyên nào khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó?
Giải:
Ta có : ( - 1 )3 = (- 1) . (-1) .(-1)=-1
Còn hai số nguyên khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó là:
và
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK So sánh:
A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
B=13.(-24).(-15).(-8) .4 và 0
c) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
Giải:
a) Vì tích biểu thức A có chứa 4 thừa số nguyên âm nên A mang dấu dương nên A>0
b) Vì tích biẻu thức B có chứa 5 thừa số âm nên B mang dấu âm. Nên B<0
c) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0
nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK So sánh:
A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
B=13.(-24).(-15).(-8) .4 và 0
c) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
Giải:
a) Vì A có chứa 4 thừa số nguyên âm nên A mang dấu dương nên A>0
b) Vì B có chứa 5 thừa số âm nên B mang dấu âm. Nên B<0
c) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0
nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
áp dụng tính chất a. ( b - c ) = a b - a c,
điền số thích hợp vào ô trống:
a) .(- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =
b)( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 )=
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
áp dụng tính chất a. ( b - c ) = a b - a c,
điền số thích hợp vào ô trống:
a) . (- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =
b) ( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 ) =
-7
-13
-14
-50
Tiết 64: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
Hướng dẫn về nhà
Nắm chắc các tính chất của phép nhân các số nguyên và các dạng bài tập đã chữa.
Làm các bài tập 100/SGK/96,
bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72.
ôn lại khái niệm bội và ước, đọc trước bài 13. Bội và ước của một số nguyên.
HD Bài 100/96SGK: Tính giá trị tích m.n2
Thay m=2, n = - 3 ta có: 2.(- 3)2 =...?
Rồi chọn đáp số.
Bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72 tương tự như các bài tập 95,96,97,98,99 đã chữa
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
CÙNG GIA ĐÌNH MẠNH KHOẺ HẠNH PHÚC.
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT!
HS2: Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa:
a)(-5).(-5).(-5).(-5).(-5);
b) )(-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3).
Giải:
HS1: chữa Bài 92: SGK / 95 Tính:
a)( 37 -17 ) . ( -5 ) + 23 . ( -13 - 17 )
Giải:
a)= 20 . (-5)+ 23 .(-30)
= -100 - 690 = -790
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
237.(-26)+26.137
63.(-25)+25(-23)
Giải: a) 237.(-26)+26.137
= 26.137-26.237 = 26.(137-237)
= 26.(-100)=-2600
b) 63.(-25)+25(-23)
= 25.(-23) - 25.63= 25.(-23-63)
= 25.(-86) =-2150
Bài 98/96SGK:Tính giá trị của biểu thức:
a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b,
với b = 20
Giải:
Thay a=8 vào biểu thức :( - 125 ).( - 13 ).( - a )
Ta được : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
= [(-125).(-8)].(-13)
= 1000.(-13)=-13 000
b) Thay b=20 vào biểu thức:
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b . Ta được
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
=(-120).20
= - 2400
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:Tính giá trị của biểu thức:
a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
b) ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b với b = 20
Giải:
Thay a=8 vào biểu thức :
( - 125 ).( - 13 ).( - a )
Ta có : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
= [(-125).(-8)].(-13)
= 1000.(-13) = -13 000
b) Thay b=20 vào biểu thức:
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b . Ta được
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
=(-120).20
= - 2400
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Giải thích vì sao : ( - 1 )3 = - 1.
Có còn số nguyên nào khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó?
Giải:
Ta có : ( - 1 )3 = (- 1) . (-1) .(-1)=-1
Còn hai số nguyên khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó là:
và
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK So sánh:
A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
B=13.(-24).(-15).(-8) .4 và 0
c) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
Giải:
a) Vì tích biểu thức A có chứa 4 thừa số nguyên âm nên A mang dấu dương nên A>0
b) Vì tích biẻu thức B có chứa 5 thừa số âm nên B mang dấu âm. Nên B<0
c) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0
nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK So sánh:
A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
B=13.(-24).(-15).(-8) .4 và 0
c) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
Giải:
a) Vì A có chứa 4 thừa số nguyên âm nên A mang dấu dương nên A>0
b) Vì B có chứa 5 thừa số âm nên B mang dấu âm. Nên B<0
c) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0
nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
áp dụng tính chất a. ( b - c ) = a b - a c,
điền số thích hợp vào ô trống:
a) .(- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =
b)( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 )=
Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên.
1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
áp dụng tính chất a. ( b - c ) = a b - a c,
điền số thích hợp vào ô trống:
a) . (- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =
b) ( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 ) =
-7
-13
-14
-50
Tiết 64: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
Hướng dẫn về nhà
Nắm chắc các tính chất của phép nhân các số nguyên và các dạng bài tập đã chữa.
Làm các bài tập 100/SGK/96,
bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72.
ôn lại khái niệm bội và ước, đọc trước bài 13. Bội và ước của một số nguyên.
HD Bài 100/96SGK: Tính giá trị tích m.n2
Thay m=2, n = - 3 ta có: 2.(- 3)2 =...?
Rồi chọn đáp số.
Bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72 tương tự như các bài tập 95,96,97,98,99 đã chữa
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
CÙNG GIA ĐÌNH MẠNH KHOẺ HẠNH PHÚC.
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất